Bản dịch của từ Mission abort trong tiếng Việt
Mission abort
Phrase

Mission abort(Phrase)
mˈɪʃən ˈeɪbɔːt
ˈmɪʃən ˈeɪbɝt
01
Một dấu hiệu cho thấy một kế hoạch hoạt động không nên được thực hiện.
An indication that a planned operation should not be completed
Ví dụ
02
Hành động kết thúc một nhiệm vụ hoặc công việc trước thời hạn.
The act of terminating a task or assignment prematurely
Ví dụ
03
Một lệnh hoặc chỉ thị để dừng một nhiệm vụ hoặc hoạt động
A command or instruction to stop a mission or operation
Ví dụ
