Bản dịch của từ Mob leader trong tiếng Việt

Mob leader

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mob leader(Noun)

mˈɒb lˈiːdɐ
ˈmɑb ˈɫidɝ
01

Một người đứng đầu nhóm hoạt động phi pháp, đặc biệt là tội phạm có tổ chức

A person leads a group engaged in illegal activities, especially organized crime.

一个带头带领团队参与非法活动,尤其是有组织的犯罪行为的人。

Ví dụ
02

Một ông trùm hoặc một thành viên hàng đầu của một tổ chức tội phạm

A boss or a prominent member of a criminal organization.

黑帮的头目或重要成员

Ví dụ
03

Ung thủ lĩnh của một nhóm xã hội hoặc băng đảng

A gang leader.

一位掌控黑帮或帮派的人

Ví dụ