Bản dịch của từ Mobile water trong tiếng Việt

Mobile water

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mobile water(Noun)

mˈəʊbaɪl wˈɔːtɐ
ˈmoʊbəɫ ˈwɔtɝ
01

Bất kỳ thiết bị hoặc cơ sở nào cho phép phân phối nước di động.

Any equipment or facility that allows for the mobile distribution of water

Ví dụ
02

Một chiếc tàu được thiết kế để vận chuyển nước, đặc biệt là trong các hệ thống di động hoặc cho các ứng dụng di động.

A vessel designed for the transportation of water especially in mobile systems or for mobile applications

Ví dụ
03

Một hệ thống hoặc đơn vị có khả năng vận chuyển hoặc tinh khiết hóa nước mà vẫn di động.

A system or unit that can transport or purify water while being mobile

Ví dụ