Bản dịch của từ Moderate difficulty trong tiếng Việt

Moderate difficulty

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moderate difficulty(Adjective)

mˈɑdɚət dˈɪfəkəlti
mˈɑdɚət dˈɪfəkəlti
01

Trung bình về số lượng, cường độ, chất lượng hoặc mức độ.

Average in terms of quantity, intensity, quality, or degree.

在数量、强度、质量或程度方面的平均水平。

Ví dụ
02

Không quá mức hay cực đoan; trong giới hạn hợp lý.

Not going overboard or being extreme; staying within reasonable limits.

不过分也不极端,保持合理的范围内。

Ví dụ
03

Chịu ảnh hưởng của trung bình hoặc trung bình cộng, không quá nhiều cũng không quá ít.

Facing towards the center or the average, neither too much nor too little.

趋向于中庸或平均,不偏不倚,适中而不过分也不过于不足。

Ví dụ