Bản dịch của từ Modernity trong tiếng Việt

Modernity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Modernity(Noun)

mədˈɜːnɪti
məˈdɝnɪti
01

Các xu hướng văn hóa, xã hội và thẩm mỹ liên quan đến đời sống và tư tưởng hiện đại.

The cultural social and aesthetic tendencies associated with modern life and thought

Ví dụ
02

Một giai đoạn lịch sử đặc trưng bởi sự cắt đứt với quá khứ và sự tập trung vào các ý tưởng, công nghệ và thay đổi xã hội hiện đại.

A period of history characterized by a break from the past and a focus on contemporary ideas technologies and social changes

Ví dụ
03

Chất lượng hoặc trạng thái hiện đại

The quality or state of being modern

Ví dụ