Bản dịch của từ Modernity trong tiếng Việt
Modernity
Noun [U/C]

Modernity(Noun)
mədˈɜːnɪti
məˈdɝnɪti
Ví dụ
02
Một giai đoạn trong lịch sử đánh dấu sự đoạn tuyệt với quá khứ và tập trung vào các ý tưởng, công nghệ và sự thay đổi xã hội đương đại.
This is a historical period characterized by breaking away from the past and focusing on modern ideas, technologies, and social changes.
这是一个以打破过去、关注当代思想、技术和社会变革为特征的历史时期。
Ví dụ
