Bản dịch của từ Moly trong tiếng Việt

Moly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moly(Noun)

mˈoʊli
mˈoʊli
01

Một loài cây có nguồn gốc vùng Nam Âu, họ hàng với hành (Allium), có hoa nhỏ màu vàng.

A southern European plant related to the onions, with small yellow flowers.

Ví dụ
02

Một loài cây thần thoại có hoa trắng và rễ đen, được cho là có phép thuật hoặc tác dụng kì diệu trong truyện cổ tích và truyền thuyết.

A mythical herb with white flowers and black roots, endowed with magic properties.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh