Bản dịch của từ Monetary compensation trong tiếng Việt
Monetary compensation
Noun [U/C]

Monetary compensation(Noun)
mˈəʊntəri kˌɒmpənsˈeɪʃən
ˈmɑnəˌtɛri ˌkɑmpənˈseɪʃən
01
Bồi thường tài chính được cung cấp để khắc phục thiệt hại hoặc khó khăn.
Financial restitution provided to cover damages or hardships
Ví dụ
02
Thù lao hoặc phần thưởng cho các dịch vụ đã cung cấp hoặc thiệt hại đã gánh chịu.
Remuneration or reward for services rendered or losses incurred
Ví dụ
03
Khoản thanh toán được thực hiện cho ai đó để bồi thường cho tổn thất hoặc thiệt hại.
Payment made to someone to compensate for loss or injury
Ví dụ
