Bản dịch của từ Money gain trong tiếng Việt

Money gain

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Money gain(Noun)

mˈəʊni ɡˈeɪn
ˈməni ˈɡeɪn
01

Số tiền thu được từ một nguồn hoặc khoản đầu tư cụ thể.

The amount of money obtained from a particular source or investment

来自某个特定渠道或投资的收入

Ví dụ
02

Sự gia tăng về tài sản hoặc nguồn lực theo thời gian

An increase in wealth or resources over time

随时间增长的财富或资源

Ví dụ
03

Lợi nhuận hoặc lợi ích tài chính đạt được thông qua hoạt động kinh doanh hoặc đầu tư.

A profit or financial advantage achieved through business operations or investments

通过商业运作或投资获得的利润或财务利益

Ví dụ