Bản dịch của từ Money-maker trong tiếng Việt
Money-maker
Noun [U/C]

Money-maker(Noun)
mˈʌnɪmˌeɪkɐ
ˈməniˈmeɪkɝ
Ví dụ
02
Một người hoặc một thứ kiếm tiền, đặc biệt là trong bối cảnh kinh doanh.
A person or thing that earns money especially in a business context
Ví dụ
03
Một nguồn thu nhập hoặc lợi nhuận cho một doanh nghiệp hoặc tổ chức
A source of income or profit for a business or organization
Ví dụ
