Bản dịch của từ Monitor osmotic processes trong tiếng Việt
Monitor osmotic processes

Monitor osmotic processes(Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Monitor osmotic processes(Verb)
Theo dõi và kiểm tra tiến độ hoặc chất lượng của một thứ gì đó qua một khoảng thời gian.
A person or device that monitors and reports on progress or quality.
在一段时间内观察和检验某事的进展或质量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Để theo dõi một cái gì đó nhằm đảm bảo rằng nó hoạt động như mong đợi.
The screen is used to display output from the computer.
为了确保某事正常运作,我们需要对其进行跟踪。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghe hoặc xem một cái gì đó với mục đích báo cáo.
A device or system used to measure, observe, or control a process.
一种用于测量、观察或控制过程的设备或系统。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Monitor osmotic processes(Noun Countable)
Một loại thiết bị cụ thể như máy đo nhịp tim
The screen is used to display output from the computer.
一种特定类型的设备,比如心脏监测器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một sinh viên được giao nhiệm vụ hỗ trợ giáo viên hoặc giám sát các sinh viên khác.
A person or device that monitors and reports on progress or quality.
被指派帮助老师或监督其他学生的学生
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Monitor osmotic processes(Noun Uncountable)
Hành động theo dõi một điều gì đó
A person or device that monitors and reports on progress or quality.
监测某事的行为
