Bản dịch của từ Monitor osmotic processes trong tiếng Việt

Monitor osmotic processes

Noun [U/C] Verb Noun [C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monitor osmotic processes(Noun)

mˈɒnɪtɐ ɒzmˈɒtɪk prˈəʊsɛsɪz
ˈmɑnɪtɝ ˈɑzˈmɑtɪk ˈproʊsɛsɪz
01

Một màn hình được sử dụng để hiển thị đầu ra từ máy tính

A monitor is used to display output from a computer.

用于显示计算机输出的屏幕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người hoặc thiết bị theo dõi và báo cáo về tiến độ hoặc chất lượng.

A person or device that monitors and reports on progress or quality.

一个观察并报告进展或质量的人或设备

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một thiết bị hoặc hệ thống được sử dụng để đo lường, quan sát hoặc điều khiển một quá trình.

A device or system used to measure, observe, or control a process.

一种用于测量、观察或控制某一过程的设备或系统。

Ví dụ

Monitor osmotic processes(Verb)

mˈɒnɪtɐ ɒzmˈɒtɪk prˈəʊsɛsɪz
ˈmɑnɪtɝ ˈɑzˈmɑtɪk ˈproʊsɛsɪz
01

Theo dõi và kiểm tra tiến độ hoặc chất lượng của một thứ gì đó qua một khoảng thời gian.

A person or device that monitors and reports on progress or quality.

在一段时间内观察和检验某事的进展或质量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Để theo dõi một cái gì đó nhằm đảm bảo rằng nó hoạt động như mong đợi.

The screen is used to display output from the computer.

为了确保某事正常运作,我们需要对其进行跟踪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nghe hoặc xem một cái gì đó với mục đích báo cáo.

A device or system used to measure, observe, or control a process.

一种用于测量、观察或控制过程的设备或系统。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Monitor osmotic processes(Noun Countable)

mˈɒnɪtɐ ɒzmˈɒtɪk prˈəʊsɛsɪz
ˈmɑnɪtɝ ˈɑzˈmɑtɪk ˈproʊsɛsɪz
01

Một loại thiết bị cụ thể như máy đo nhịp tim

The screen is used to display output from the computer.

一种特定类型的设备,比如心脏监测器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một sinh viên được giao nhiệm vụ hỗ trợ giáo viên hoặc giám sát các sinh viên khác.

A person or device that monitors and reports on progress or quality.

被指派帮助老师或监督其他学生的学生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Monitor osmotic processes(Noun Uncountable)

mˈɒnɪtɐ ɒzmˈɒtɪk prˈəʊsɛsɪz
ˈmɑnɪtɝ ˈɑzˈmɑtɪk ˈproʊsɛsɪz
01

Hành động theo dõi một điều gì đó

A person or device that monitors and reports on progress or quality.

监测某事的行为

Ví dụ