Bản dịch của từ Monitored outlook trong tiếng Việt
Monitored outlook
Noun [U/C]

Monitored outlook(Noun)
mˈɒnɪtəd ˈaʊtlʊk
ˈmɑnəˌtɔrd ˈaʊtˌɫʊk
01
Dự báo hoặc dự đoán về điều kiện trong tương lai thường dựa trên tình huống hoặc bối cảnh đã cho
A forecast or prediction about future conditions, often within a specific context or situation.
通常指在特定情境或情况下,对未来情况的预估或预测
Ví dụ
02
Quan điểm tinh thần hoặc cách nhìn nhận về một chủ đề nào đó
A psychological perspective or view on a specific topic.
对某个主题的心理观点或看法
Ví dụ
03
Một đánh giá hoặc sự xác nhận về một trạng thái hay điều kiện cụ thể
An assessment or evaluation of a specific condition or state.
这是对某一特定状态或条件的评估或鉴定。
Ví dụ
