Bản dịch của từ Monotheism trong tiếng Việt

Monotheism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monotheism (Noun)

01

Học thuyết hay niềm tin rằng chỉ có một thiên chúa.

The doctrine or belief that there is only one god.

Ví dụ

Monotheism is the belief in a single deity.

Đạo một thần là niềm tin vào một vị thần duy nhất.

Monotheism contrasts with polytheism, which believes in multiple gods.

Đạo một thần tương phản với đa thần, tin vào nhiều vị thần.

Many religions around the world follow the principle of monotheism.

Nhiều tôn giáo trên thế giới theo nguyên lý đạo một thần.

Dạng danh từ của Monotheism (Noun)

SingularPlural

Monotheism

-

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Monotheism cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Monotheism

Không có idiom phù hợp