Bản dịch của từ Monotheism trong tiếng Việt

Monotheism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monotheism(Noun)

mˈɒnəʊθˌiːzəm
ˈmɑnəθiˌɪzəm
01

Một giáo lý hoặc niềm tin vào một vị thần

A doctrine or belief in a deity.

一种对神明的信仰或崇拜理念。

Ví dụ
02

Niềm tin vào một đấng tối cao duy nhất khác với niềm tin vào nhiều vị thần.

Belief in a single omnipotent deity stands in contrast to faith in multiple gods.

对唯一全能神的信仰与对众神的信仰截然不同。

Ví dụ
03

Niềm tin tôn giáo đặc trưng của các đức tin độc thần như Kitô giáo, Hồi giáo và Do Thái giáo

The distinctive religious belief of monotheistic faiths such as Christianity, Islam, and Judaism.

一神教信仰的宗教信仰特征,例如基督教、伊斯兰教和犹太教

Ví dụ