Bản dịch của từ Monthly wage trong tiếng Việt
Monthly wage
Noun [U/C]

Monthly wage(Noun)
mˈʌnθli wˈeɪdʒ
mˈʌnθli wˈeɪdʒ
Ví dụ
02
Tiền công hoặc bồi thường mà một nhân viên nhận được cho công việc của họ, thường được tính theo tháng.
The remuneration or compensation received by an employee for their work, usually calculated on a monthly basis.
Ví dụ
03
Một khoản tiền cố định kiếm được bởi một cá nhân trong một tháng cụ thể, không phụ thuộc vào số giờ làm việc.
A fixed amount earned by an individual during a specific month, independent of the hours worked.
Ví dụ
