Bản dịch của từ Moonflower trong tiếng Việt

Moonflower

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moonflower(Noun)

mˈunflˌaʊɚ
mˈunflˌaʊɚ
01

Một loại cây leo thuộc họ bìm bìm (Convolvulaceae), có nguồn gốc ở vùng nhiệt đới châu Mỹ; hoa màu trắng, hình loa kèn, thơm ngát, thường nở vào lúc chập tối và khép lại vào giữa trưa.

A tropical American climbing plant of the convolvulus family with sweetsmelling trumpetshaped white flowers which open at dusk and close at midday.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh