Bản dịch của từ Morning work session trong tiếng Việt
Morning work session
Phrase

Morning work session(Phrase)
mˈɔːnɪŋ wˈɜːk sˈɛʃən
ˈmɔrnɪŋ ˈwɝk ˈsɛʃən
01
Một buổi họp thường diễn ra trước buổi trưa, tập trung vào năng suất hoặc các cuộc họp.
A session that typically takes place before noon focusing on productivity or meetings
Ví dụ
02
Một khoảng thời gian nhất định vào buổi sáng dành cho công việc hợp tác hoặc thảo luận.
A designated period during the morning for collaborative work or discussion
Ví dụ
03
Cơ hội làm việc trên một dự án hoặc nhiệm vụ vào buổi sáng.
An opportunity to work on a project or tasks in the morning hours
Ví dụ
