Bản dịch của từ Most biased trong tiếng Việt

Most biased

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Most biased(Adjective)

mˈɒst bˈaɪəsd
ˈmɑst ˈbiˌeɪst
01

Được đặc trưng bởi thành kiến hoặc sự thiên vị

Characterized by prejudice or favoritism

Ví dụ
02

Có xu hướng ủng hộ một bên hơn bên kia

Having or showing a tendency to favor one side over another

Ví dụ
03

Không công bằng hoặc không khách quan

Not fair or impartial

Ví dụ