ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Favoritism
Hành động hoặc thói quen đối xử thiên vị, ưu ái một người hoặc một nhóm hơn những người khác một cách không công bằng.
The practice of giving unfair preferential treatment to one person or group at the expense of others.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hoặc thái độ thiên vị, không công bằng khi ưu tiên hoặc đối xử tốt hơn với một người hay một nhóm so với những người khác.
The fact of unfairly preferring or treating one person or group better than others.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/favoritism/