Bản dịch của từ Motherland trong tiếng Việt

Motherland

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Motherland(Noun)

mˈʌðələnd
ˈməðɝɫənd
01

Quê hương nơi mình sinh ra hoặc lớn lên.

The country of ones birth or early childhood

Ví dụ
02

Một nơi được coi là quê hương hoặc đất nước bản quán của một người.

A place regarded as ones homeland or native land

Ví dụ
03

Một quốc gia hay dân tộc liên quan đến công dân của nó và lòng trung thành của họ với quốc gia đó.

A country or nation in relation to its citizens and their loyalty to it

Ví dụ