Bản dịch của từ Multiple partner relationship trong tiếng Việt

Multiple partner relationship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multiple partner relationship(Noun)

mˈʌltɪpəl pˈɑːtnɐ rɪlˈeɪʃənʃˌɪp
ˈməɫtəpəɫ ˈpɑrtnɝ rɪˈɫeɪʃənˌʃɪp
01

Một mối quan hệ có hơn hai người tham gia

A relationship involves more than just two partners.

涉及不止两个伴侣的关系

Ví dụ
02

Một hình thức xã hội mà trong đó các cá nhân có mối quan hệ thân mật với nhiều người cùng lúc

A social arrangement where individuals have close relationships with multiple people at the same time.

一种社会关系安排,个人同时与多位伴侣保持亲密关系。

Ví dụ
03

Việc xây dựng các mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với nhiều người cùng lúc, thường đi kèm với sự thẳng thắn và đồng thuận trong giao tiếp.

Practicing the formation of romantic or sexual relationships with multiple people, often involving open communication and mutual consent.

实践与多个人发展浪漫或性关系,通常伴随着坦诚沟通和彼此同意。

Ví dụ