Bản dịch của từ Multiplexer trong tiếng Việt

Multiplexer

Noun CountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multiplexer (Noun Countable)

mˈʌltiplɛksɚ
mˈʌltiplɛksɚ
01

Thiết bị hoặc bộ phận thực hiện việc ghép nhiều tín hiệu hoặc dữ liệu vào cùng một kênh truyền (hoặc một đường dẫn) theo thời gian hoặc theo yêu cầu; cũng có thể chỉ người/thiết bị điều khiển việc ghép này.

A person or thing that multiplexes something.

Ví dụ

Multiplexer (Noun)

mˈʌltiplɛksɚ
mˈʌltiplɛksɚ
01

Một thiết bị điện tử dùng để kết hợp tín hiệu từ hai nguồn trở lên rồi gửi chúng qua một kênh duy nhất. Nói cách khác, multiplexer chọn và gom nhiều luồng dữ liệu thành một đường truyền chung.

An electronic device that combines signals from two or more sources for transmission along a single channel.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh