Bản dịch của từ Mus trong tiếng Việt

Mus

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mus(Noun)

mˈʌs
mˈʌs
01

Một hoặc hai tờ giấy (mảnh giấy mỏng, thường dùng để ghi chép ngắn hoặc kẹp vào tài liệu).

A sheet or two of paper.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mus (Noun)

SingularPlural

Mu

Mus

Mus(Verb)

mˈʌs
mˈʌs
01

Đỏ mặt (ở mặt, cổ,...) vì xấu hổ, ngượng ngùng hoặc xấu hổ đến mức máu lên tới mặt.

To blush or become red on the face neck etc as from embarrassment or shame.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ