Bản dịch của từ Musical performer trong tiếng Việt

Musical performer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Musical performer(Noun)

mjˈuːzɪkəl pəfˈɔːmɐ
ˈmjuzɪkəɫ pɝˈfɔrmɝ
01

Một cá nhân hoặc nhóm trình diễn âm nhạc trực tiếp cho khán giả.

An individual or group that presents music live to an audience

Ví dụ
02

Một người biểu diễn âm nhạc, thường là ca sĩ hoặc nhạc công.

A person who performs music typically as a singer or instrumentalist

Ví dụ
03

Một nghệ sĩ chuyên về việc diễn giải các tác phẩm âm nhạc.

An artist who specializes in the interpretation of musical works

Ví dụ