Bản dịch của từ Na trong tiếng Việt

Na

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Na(Noun)

nˈɑː
ˈnɑ
01

Trong một số nền văn hóa, nó được sử dụng như một tiền tố trong các tên hoặc danh hiệu.

In some cultures used as a prefix in names or titles

Ví dụ
02

Một biểu tượng cho natri, một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 11.

A symbol for sodium a chemical element with atomic number 11

Ví dụ
03

Một thuật ngữ truyền thống được sử dụng trong một số ngữ cảnh để chỉ về một loại tộc hay nhóm.

A traditional term used in some contexts to refer to a type of clan or group

Ví dụ