Anh - Việt

Bản dịch của từ Naltrexone trong tiếng Việt

naltrexone

Noun

naltrexone (Noun)

/nˈæltɹəksˌoʊn/
/nˈæltɹəksˌoʊn/
AI

Nghĩa 01

Một loại thuốc tổng hợp tương tự morphine, có tác dụng chặn thụ thể opioid trong hệ thần kinh, thường được dùng để điều trị nghiện heroin bằng cách ngăn cảm giác hưng phấn do thuốc phiện.

A synthetic drug similar to morphine which blocks opiate receptors in the nervous system and is used chiefly in the treatment of heroin addiction.

Ví dụ
Naltrexone giúp nhiều người hồi phục thành công khỏi nghiện heroin.Naltrexone helps many people recover from heroin addiction successfully.
Naltrexone không phải là phương pháp chữa trị nghiện, nhưng nó hỗ trợ hồi phục.Naltrexone is not a cure for addiction, but it aids recovery.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh