Anh - Việt
nappies
Noun Countable
nappies (Noun Countable)
/nˈæpɪz/
/ˈnæpiz/
AI
Ví dụ
Tại diễn đàn Jakarta năm 2024, Maria đã tặng 200 chiếc tã cho các gia đình thu nhập thấp.At the 2024 Jakarta forum, Maria donated 200 nappies to low-income families.
Khảo sát của chúng tôi cho thấy 35% nơi tạm trú thiếu tã sạch cho trẻ sơ sinh.Our survey found that 35% of shelters lacked clean nappies for newborns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa