Anh - Việt

Bản dịch của từ Narrated trong tiếng Việt

narrated

Verb

narrated (Verb)

/nˈɛɹeɪtɪd/
/nˈɛɹeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

kể lại bằng lời (hoặc bằng chữ) một sự việc, câu chuyện hoặc trải nghiệm; tường thuật lại những gì đã xảy ra

give a spoken or written account of something.

Ví dụ
Giáo viên đã kể một câu chuyện về giấc mơ của Martin Luther King Jr.The teacher narrated a story about Martin Luther King Jr.'s dream.
Cô ấy đã không kể về trải nghiệm của mình tại sự kiện xã hội tuần trước.She did not narrate her experience at the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của narrated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

narrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

narrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

narrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

narrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

narrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh