Bản dịch của từ National interest trong tiếng Việt

National interest

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

National interest(Noun)

nˈæʃənəl ˈɪntɹəst
nˈæʃənəl ˈɪntɹəst
01

Mục tiêu và tham vọng của một quốc gia, cho dù là kinh tế, quân sự, văn hóa, hay những lĩnh vực khác.

A country's goals and ambitions, whether economic, military, cultural, or otherwise.

Ví dụ
02

Lợi ích của một quốc gia nói chung.

The benefit of a nation as a whole.

Ví dụ
03

Phúc lợi chung của công dân một quốc gia.

The general welfare of a nation's citizens.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh