Bản dịch của từ Natural right trong tiếng Việt

Natural right

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Natural right(Noun)

nˈætʃəɹl̩ ɹɑɪt
nˈætʃəɹl̩ ɹɑɪt
01

Quyền tự nhiên: quyền vốn có, không thể tước đoạt, gắn liền với mỗi con người trong mối quan hệ với nhà nước và xã hội. Tương tự như “quyền con người” nhưng nhấn mạnh tính bẩm sinh, bất khả xâm phạm của quyền đó.

A right considered to be inherent or inalienable, especially in connection with the individual's relationship to the state and to society. Compare "human rights".

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh