Anh - Việt

Bản dịch của từ Navicular trong tiếng Việt

navicular

AdjectiveNoun

navicular (Adjective)

/nəvˈɪkjʊləɹ/
/nəvˈɪkjʊləɹ/
AI

Nghĩa 01

Có dạng giống hình chiếc thuyền; hình mũi tàu/thuôn dài như thuyền.

Boatshaped.

Ví dụ
Cấu trúc hình thuyền của trung tâm cộng đồng thu hút nhiều du khách năm ngoái.The navicular structure of the community center attracted many visitors last year.
Công viên mới không có hình thuyền giống như cái cũ.The new park is not navicular like the old one.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

navicular (Noun)

/nəvˈɪkjʊləɹ/
/nəvˈɪkjʊləɹ/
AI

Nghĩa 01

Một xương hình con thuyền (giống hình chiếc tàu nhỏ) nằm ở cổ chân hoặc cổ tay; thường nói đến xương ở cổ chân nằm giữa xương sên (talus) và các xương chêm (cuneiform).

A boatshaped bone in the ankle or wrist especially that in the ankle between the talus and the cuneiform bones.

Ví dụ
Xương navicular hỗ trợ vòm bàn chân khi đi bộ.The navicular bone supports the arch of the foot during walking.
Vận động viên không bị chấn thương xương navicular trong trận đấu.The athlete did not injure her navicular bone during the game.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một bệnh mãn tính ở xương navicular (xương nằm ở phần sau của móng ngựa, gần khớp chân trước) gây sưng, đau và làm ngựa đi khập khiễng ở hai chân trước.

A chronic disorder of the navicular bone in horses causing lameness in the front feet.

Ví dụ
Bệnh navicular ảnh hưởng đến nhiều con ngựa, gây ra sự khập khiễng ở chân trước.Navicular disease affects many horses, causing lameness in their front feet.
Nhiều chủ ngựa không hiểu tác động của bệnh navicular đến hiệu suất.Many horse owners do not understand navicular disease's impact on performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh