Bản dịch của từ Navicular trong tiếng Việt

Navicular

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Navicular(Adjective)

nəvˈɪkjʊləɹ
nəvˈɪkjʊləɹ
01

Có dạng giống hình chiếc thuyền; hình mũi tàu/thuôn dài như thuyền.

Boatshaped.

船形的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Navicular(Noun)

nəvˈɪkjʊləɹ
nəvˈɪkjʊləɹ
01

Một xương hình con thuyền (giống hình chiếc tàu nhỏ) nằm ở cổ chân hoặc cổ tay; thường nói đến xương ở cổ chân nằm giữa xương sên (talus) và các xương chêm (cuneiform).

A boatshaped bone in the ankle or wrist especially that in the ankle between the talus and the cuneiform bones.

脚踝或手腕中的舟形骨,位于距骨与楔骨之间。

Ví dụ
02

Một bệnh mãn tính ở xương navicular (xương nằm ở phần sau của móng ngựa, gần khớp chân trước) gây sưng, đau và làm ngựa đi khập khiễng ở hai chân trước.

A chronic disorder of the navicular bone in horses causing lameness in the front feet.

马骡骨病,导致马前蹄跛行。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh