Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuneiform trong tiếng Việt

cuneiform

AdjectiveNoun

cuneiform (Adjective)

/kjˈuniəfˌɔɹm/
/kjˈuniəfˌɔɹm/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về ba xương hình nêm ở cổ chân (phần mu chân), nằm giữa xương thuyền (navicular) và các xương bàn chân (metatarsals).

Denoting three bones of the tarsus ankle between the navicular bone and the metatarsals.

Ví dụ
Chữ viết cuneiform được sử dụng trong cổ đại Mesopotamia.The cuneiform script was used in ancient Mesopotamia for writing.
Bảng ghi chép cuneiform được tìm thấy trong quá trình khai quật.The tablet with cuneiform inscriptions was found during the excavation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến các ký tự hình nêm dùng trong hệ chữ viết cổ của vùng Lưỡng Hà, Ba Tư và Ugarit, thường thấy khắc trên bảng đất sét.

Denoting or relating to the wedgeshaped characters used in the ancient writing systems of Mesopotamia Persia and Ugarit surviving mainly on clay tablets.

Ví dụ
Chữ viết cuneiform được sử dụng trong Mesopotamia cổ đại.Cuneiform writing was used in ancient Mesopotamia.
Hiện nay không nhiều người có thể đọc các bia viết cuneiform.Not many people can read cuneiform inscriptions nowadays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hình nêm; có dạng giống cái nêm (hình tam giác dầy ở một đầu và nhọn ở đầu kia).

Wedgeshaped.

Ví dụ
Bảng mảnh hình tam giác chứa chữ viết cổ từ Mesopotamia.The cuneiform tablet contained ancient writing from Mesopotamia.
Không phải tất cả các ký hiệu xã hội được viết bằng chữ tam giác.Not all social hieroglyphics were written in cuneiform script.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cuneiform (Noun)

/ˈkju.nə.fɔrm/
/ˈkju.nə.fɔrm/
AI

Nghĩa 01

Hệ chữ hình nêm cổ đại, được khắc hoặc in lên đất sét mềm bằng đầu nhọn tạo ra các vết giống hình nêm; dùng ở Lưỡng Hà và các nền văn minh cổ gần Đông.

Cuneiform writing.

Ví dụ
Chữ cuneiform được sử dụng trong cổ đại Mesopotamia cho mục đích hành chính.Cuneiform was used in ancient Mesopotamia for administrative purposes.
Ngày nay không nhiều người có thể đọc chữ cuneiform một cách trôi chảy.Not many people can read cuneiform script fluently nowadays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh