Anh - Việt

Bản dịch của từ Necker trong tiếng Việt

necker

VerbNoun

necker (Verb)

/nˈɛkɚ/
/nˈɛkəɹ/
AI

Nghĩa 01

Hành động ôm ai đó bằng cổ, quàng tay hoặc vòng cổ để giữ chặt; dùng cổ quấn lấy người khác (thường mô tả ôm chặt bằng cổ hoặc áp sát bằng cổ).

WITH OBJECT embrace someone with ones neck.

Ví dụ
Tôi sẽ ôm bạn tôi bằng cổ tại bữa tiệc tối nay.I will necker my friend at the party tonight.
Cô ấy đã không ôm ai trong sự kiện xã hội.She did not necker anyone during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

necker (Noun)

/nˈɛkɚ/
/nˈɛkəɹ/
AI

Nghĩa 01

Phần cơ thể giữa đầu và vai; cổ.

the part of the body between the head and the shoulders.

Ví dụ
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ đẹp quanh cổ tại bữa tiệc.She wore a beautiful necklace around her necker at the party.
Cổ của anh ấy bị thương trong trận bóng đá thứ Bảy tuần trước.His necker was injured during the soccer match last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh