Bản dịch của từ Embrace\ trong tiếng Việt
Embrace\
Noun [U/C] Verb

Embrace\(Noun)
ɛmbrˈeɪsiː
ˈɛmbrəseɪ
01
Để bao gồm hoặc hợp nhất một thứ gì đó trở thành một phần của một cái toàn thể.
Ví dụ
02
Chấp nhận hoặc ủng hộ cái gì đó một cách sẵn lòng hoặc đầy nhiệt huyết.
Ví dụ
Embrace\(Verb)
ɛmbrˈeɪsiː
ˈɛmbrəseɪ
Ví dụ
02
Chấp nhận hoặc ủng hộ một cách tự nguyện hoặc nhiệt tình.
To accept or support something willingly or enthusiastically
Ví dụ
