Bản dịch của từ Necropsy trong tiếng Việt

Necropsy

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Necropsy (Noun)

nˈɛkɹɑpsi
nˈɛkɹɑpsi
01

Trong y học, necropsy là việc khám nghiệm thi thể (khám nghiệm tử thi) để xác định nguyên nhân và hoàn cảnh cái chết hoặc để nghiên cứu các bệnh lý trên người hoặc động vật.

Medicine The pathological examination of a corpse particularly to determine cause of death.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Necropsy (Verb)

nˈɛkɹɑpsi
nˈɛkɹɑpsi
01

Hành động mổ khám xác động vật hoặc tử thi để xác định nguyên nhân tử vong, kiểm tra bệnh tật hoặc tổn thương.

The act of performing a necropsy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh