Bản dịch của từ Negligent parenting trong tiếng Việt

Negligent parenting

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negligent parenting(Phrase)

nˈɛɡlɪdʒənt pˈærəntɪŋ
ˈnɛɡɫɪdʒənt ˈpɛrəntɪŋ
01

Một tình huống mà hành động hoặc sự bỏ bê của cha mẹ gây hại hoặc đe dọa đến sự phát triển khỏe mạnh của trẻ nhỏ.

A situation where a parent's actions or lack of action harms or threatens the safety of a child.

父母的作为或不作为导致孩子的福祉受到伤害或面临风险的情况

Ví dụ
02

Hành động bỏ mặc không chăm sóc và giám sát đúng cách đối với trẻ em

Failing to provide adequate care and supervision for a child.

疏于照料和监管儿童的行为

Ví dụ
03

Một dạng bỏ bê trẻ em khi cha mẹ không thực hiện trách nhiệm của mình

This is a form of child neglect when parents fail to fulfill their responsibilities.

一种儿童疏忽的表现,指父母未尽到应尽的责任

Ví dụ