Bản dịch của từ Neovascularization trong tiếng Việt

Neovascularization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neovascularization(Noun)

nˌioʊkəsvəlɚʃəpˈeɪʃən
nˌioʊkəsvəlɚʃəpˈeɪʃən
01

Quá trình hình thành các mạch máu mới, thường xảy ra trong bệnh lý (ví dụ ở tổn thương, vết loét, hoặc khối u). Cũng có thể chỉ một mạch máu mới cụ thể.

The formation of new blood vessels especially as a pathological process Also as a count noun an instance of this a new vessel.

新生血管形成,通常是病理过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh