Bản dịch của từ Nerd out trong tiếng Việt
Nerd out
Verb

Nerd out(Verb)
nɝˈd ˈaʊt
nɝˈd ˈaʊt
01
Chìm đắm hoặc tham gia quá độ vào một sở thích, đam mê hay hoạt động nào đó được xem là kém phổ biến.
To indulge in or engage excessively in a particular interest, hobby, or pursuit that is considered nerdy.
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành xử như một người yêu thích khoa học hoặc công nghệ, đặc biệt trong văn hóa geek.
To act like a nerd, especially in relation to geek culture or technology.
Ví dụ
