Bản dịch của từ Nerd out trong tiếng Việt

Nerd out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nerd out(Verb)

nɝˈd ˈaʊt
nɝˈd ˈaʊt
01

Chìm đắm hoặc tham gia quá độ vào một sở thích, đam mê hay hoạt động nào đó được xem là kém phổ biến.

To indulge in or engage excessively in a particular interest, hobby, or pursuit that is considered nerdy.

Ví dụ
02

Trở nên quá hào hứng về một chủ đề, thể hiện sự quan tâm và hiểu biết sâu sắc về nó.

To become overly enthusiastic about a subject, showing intense interest and knowledge in it.

Ví dụ
03

Hành xử như một người yêu thích khoa học hoặc công nghệ, đặc biệt trong văn hóa geek.

To act like a nerd, especially in relation to geek culture or technology.

Ví dụ