Bản dịch của từ Geek trong tiếng Việt

Geek

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geek(Verb)

gˈik
gˈik
01

Tham gia hoặc thảo luận các nhiệm vụ liên quan đến máy tính một cách ám ảnh hoặc hết sức chú ý đến chi tiết kỹ thuật.

Engage in or discuss computerrelated tasks obsessively or with great attention to technical detail.

Ví dụ

Geek(Noun)

gˈik
gˈik
01

Một người không hợp thời trang hoặc không hòa nhập với xã hội.

An unfashionable or socially inept person.

Ví dụ
02

Người biểu diễn tại lễ hội hóa trang hoặc rạp xiếc có buổi biểu diễn bao gồm những hành động kỳ quái hoặc kỳ cục.

A performer at a carnival or circus whose show consists of bizarre or grotesque acts.

Ví dụ
03

Cái nhìn.

A look.

Ví dụ

Dạng danh từ của Geek (Noun)

SingularPlural

Geek

Geeks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ