Anh - Việt

Bản dịch của từ Carnival trong tiếng Việt

carnival

Noun

carnival (Noun)

/kˈɑːnɪvəl/
/ˈkɑrnɪvəɫ/
AI

Nghĩa 01

Một mùa hoặc dịp để vui vẻ và ăn mừng thường diễn ra trước thời gian ăn chay của mùa Chay.

A season or occasion of merrymaking and celebration often before the fasting period of Lent

Ví dụ
Lễ hội Carnival ở Rio nổi tiếng với các cuộc diễu hành đầy màu sắc và âm nhạc.The Rio Carnival is famous for its colorful parades and music.
Ở thị trấn tôi không có lễ hội Carnival vào mùa đông.There is no carnival in my town during the winter season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một sự kiện hoặc chuỗi sự kiện bao gồm các hoạt động giải trí và vui chơi thường diễn ra trong bối cảnh giống như hội chợ.

An event or series of events featuring entertainment and amusements often in a fairlike setting

Ví dụ
Thành phố tổ chức lễ hội với các trò chơi và trò quay hồi tháng Bảy.The city held a carnival with rides and games last July.
Năm 2020, New York không có lễ hội vì đại dịch.There was no carnival in New York during the pandemic in 2020.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một lễ hội công cộng thường diễn ra trên đường phố với các cuộc diễu hành, âm nhạc và khiêu vũ.

A public festival typically held in the streets featuring parades music and dancing

Ví dụ
Lễ hội Carnival Rio nổi tiếng với các cuộc diễu hành và âm nhạc đầy màu sắc.The Rio Carnival is famous for its colorful parades and music.
Không có lễ hội Carnival nào ở thành phố chúng tôi vào mùa đông.There is no carnival in our city during the winter season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh