Anh - Việt

Bản dịch của từ Nervily trong tiếng Việt

nervily

Adverb

nervily (Adverb)

/nɝˈvəli/
/nɝˈvəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách lo lắng, bồn chồn hoặc dễ kích động; hành động hoặc nói chuyện với tâm trạng căng thẳng, hồi hộp.

In a nervous or excitable manner.

Ví dụ
Cô ấy lo lắng đập chân trong lúc thi nói IELTS.She nervily tapped her foot during the IELTS speaking test.
Anh ấy lo lắng liếc nhìn đồng hồ, lo lắng về bài viết.He nervily glanced at the clock, worried about the writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh