Bản dịch của từ Nervous trong tiếng Việt

Nervous

Adjective

Nervous (Adjective)

nˈɝvəs
nˈɝɹvəs
01

Dễ bị kích động hoặc hoảng hốt.

Easily agitated or alarmed

Ví dụ

She felt nervous before giving a speech at the social event.

Cô ấy cảm thấy lo lắng trước khi phát biểu tại sự kiện xã hội.

His nervous laughter revealed his anxiety about the social gathering.

Tiếng cười lo lắng của anh ấy tiết lộ sự lo lắng của anh ấy về buổi tụ họp xã hội.

02

Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến dây thần kinh.

Relating to or affecting the nerves

Ví dụ

She felt nervous before the presentation.

Cô ấy cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình.

His nervous smile showed his anxiety.

Nụ cười lo lắng của anh ấy thể hiện sự lo lắng.

Kết hợp từ của Nervous (Adjective)

CollocationVí dụ

Obviously nervous

Rõ ràng lo lắng

She was obviously nervous during the speaking test.

Cô ấy rõ ràng lo lắng trong bài kiểm tra nói.

Extremely nervous

Rất lo lắng

She felt extremely nervous before her ielts speaking test.

Cô ấy cảm thấy rất lo lắng trước bài kiểm tra nói ielts.

Slightly nervous

Hơi lo lắng

She felt slightly nervous before the ielts speaking test.

Cô ấy cảm thấy hơi lo lắng trước bài thi nói ielts.

Incredibly nervous

Rất lo lắng

She felt incredibly nervous during the speaking test.

Cô ấy cảm thấy rất lo lắng trong bài thi nói.

Very nervous

Rất lo lắng

She felt very nervous before the ielts speaking test.

Cô ấy cảm thấy rất lo lắng trước kỳ thi nói ielts.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

3.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Nervous

A (nervous) breakdown

ə nɝˈvəs bɹˈeɪkdˌaʊn

Suy sụp tinh thần/ Kiệt sức tinh thần

A physical and mental collapse brought on by great anxiety over a period of time.

She had a nervous breakdown after losing her job and house.

Cô ấy đã trải qua sự sụp đổ thần kinh sau khi mất việc và nhà.