Bản dịch của từ Net effect trong tiếng Việt

Net effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Net effect(Noun)

nˈɛt ɨfˈɛkt
nˈɛt ɨfˈɛkt
01

Tổng thể tác động hoặc kết quả của một hành động sau khi đã xem xét tất cả các yếu tố liên quan.

The overall impact or outcome of an action after considering all contributing factors.

这是在考虑所有影响因素后,对某个行动的整体影响或结果。

Ví dụ
02

Kết quả cuối cùng sau khi đã trừ đi tất cả các khoản hoặc điều chỉnh.

The final result after all deductions or adjustments have been made.

这是在所有扣除或调整完成后的最终结果。

Ví dụ
03

Kết quả dùi dò của một chuỗi hành động hoặc ảnh hưởng.

The effective outcomes of a series of actions or influences.

一系列行动或影响产生的实际效果

Ví dụ