Anh - Việt
net effect
Noun
net effect (Noun)
/nˈɛt ɨfˈɛkt/
/nˈɛt ɨfˈɛkt/
AI
Nghĩa 01
Tác động tổng thể hoặc kết quả của một hành động, sau khi xem xét tất cả các yếu tố đóng góp.
The overall impact or outcome of an action, after considering all contributing factors.
Ví dụ
Tác động tổng thể của mạng xã hội là tăng cường giao tiếp giữa người dùng.The net effect of social media is increased communication among users.
Tác động tổng thể của sự cô lập không có lợi cho sức khỏe tâm thần.The net effect of isolation is not beneficial for mental health.
Ví dụ
Tác động cuối cùng của mạng xã hội là sự kết nối gia tăng giữa người dùng.The net effect of social media is increased connectivity among users.
Tác động cuối cùng của chính sách mới không có lợi cho mọi người.The net effect of the new policy was not beneficial for everyone.
Ví dụ
Hiệu quả tổng thể của mạng xã hội là tăng cường giao tiếp giữa bạn bè.The net effect of social media is increased communication among friends.
Hiệu quả tổng thể của bắt nạt thường tiêu cực đối với sức khỏe tâm thần của học sinh.The net effect of bullying is often negative for students' mental health.