Bản dịch của từ Net effect trong tiếng Việt
Net effect
Noun [U/C]

Net effect(Noun)
nˈɛt ɨfˈɛkt
nˈɛt ɨfˈɛkt
Ví dụ
02
Ảnh hưởng hoặc kết quả tổng thể của một hành động sau khi đã xem xét tất cả các yếu tố liên quan.
The overall impact or outcome of an action after considering all contributing factors.
这是对一项行动整体影响或结果的描述,考虑了所有相关因素后得出的结论。
Ví dụ
03
Kết quả đạt được từ một loạt hành động hoặc ảnh hưởng.
The effective results of a series of actions or impacts.
一系列行动或影响所取得的实际效果。
Ví dụ
