Bản dịch của từ Netherlands trong tiếng Việt

Netherlands

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Netherlands(Noun)

nˈɛðələndz
ˈnɛθɝɫəndz
01

Một quốc gia ở Tây Âu nổi tiếng với đồng bằng, hệ thống kênh rạch, cối xay gió và những cánh đồng tulip rộng lớn.

This is a country in Western Europe famous for its flat landscapes, canals, windmills, and tulip fields.

荷兰,西欧的国家,以平坦的地势、运河、风车和郁金香田闻名于世。

Ví dụ
02

Người Hà Lan là cụm từ đôi khi được dùng để chỉ riêng cư dân của Hà Lan.

Dutch people is a term commonly used to refer to the residents of the Netherlands.

荷兰人这个词,常用来专指荷兰的居民。

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc vùng đất có historia gắn liền với người Hà Lan

This is a region or territory with a history closely tied to the Dutch.

一个地区,历史上与荷兰人有关联的区域

Ví dụ