Anh - Việt
networks
Noun
networks (Noun)
/nˈɛtwɜːks/
/ˈnɛtˌwɝks/
AI
Ví dụ
Các mạng lưới xã hội của Maya đã kết nối 30 tình nguyện viên trong đợt quyên góp thực phẩm năm 2024.Maya's social networks connected 30 volunteers during the 2024 food drive.
Trong khảo sát của Carlos, các mạng lưới trực tuyến không làm giảm cảm giác cô đơn của 200 sinh viên.Online networks did not reduce loneliness among 200 students in Carlos's survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một chuỗi giao tiếp hoặc ảnh hưởng
Một chuỗi giao tiếp hoặc ảnh hưởng
A chain of communication or influence
Ví dụ
Năm 2024, mạng xã hội kết nối các cử tri trẻ trong cuộc bầu cử Indonesia.In 2024, social networks connected young voters during Indonesia's election.
Các mạng lưới cộng đồng đã không lan truyền lời khuyên sức khỏe đáng tin cậy trong đại dịch COVID-19.Community networks did not spread reliable health advice during COVID-19.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một sự sắp xếp của các đường thẳng ngang và dọc giao nhau.
Một sự sắp xếp của các đường thẳng ngang và dọc giao nhau.
An arrangement of intersecting horizontal and vertical lines
Ví dụ
Maya vẽ những mạng lưới gồm các đường ngang và dọc cho bản đồ xã hội.Maya drew networks of horizontal and vertical lines for a social map.
Biểu đồ xã hội của Daniel không dùng những lưới đường giao nhau.Daniel's social diagram did not use networks of intersecting lines.
Từ tiếng Việt gần nghĩa