Anh - Việt
neurologically
Adverb
neurologically (Adverb)
/njˌuːrəlˈɒdʒɪkli/
/ˌnʊrəˈɫɑdʒɪkɫi/
AI
Ví dụ
Các hành vi xã hội có thể được giải thích về mặt thần kinh qua hoạt động não.Social behaviors can be neurologically explained by brain activity patterns.
Nhiều người không hiểu cách mà lo âu xã hội phát triển về mặt thần kinh.Many people do not understand neurologically how social anxiety develops.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy xử lý các tín hiệu xã hội tốt hơn bạn bè của mình về mặt thần kinh.She neurologically processes social cues better than her peers.
Anh ấy không phản ứng tốt về mặt thần kinh trong các tình huống xã hội.He does not neurologically respond well to social situations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Về mặt tác động sinh lý và tâm lý liên quan đến các quá trình thần kinh
In terms of the physiological and psychological effects associated with neurological processes
Ví dụ
Học sinh bị ảnh hưởng về mặt thần kinh bởi các tương tác xã hội trong các dự án nhóm.Students are neurologically affected by their social interactions during group projects.
Mạng xã hội không mang lại lợi ích về mặt thần kinh cho sức khỏe tinh thần người dùng.Social media does not neurologically benefit users' mental health or well-being.
Từ tiếng Việt gần nghĩa