ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nibbly
Đặc trưng bởi một hành động cắn nhẹ nhàng hoặc tinh tế.
Characterized by a light or delicate biting action
Thích gặm nhấm hoặc ăn một ít một cách từ từ
Tending to nibble or eat in small amounts
Dùng để diễn tả một thứ gì đó có thể được cắn nhắm.
Used to describe something that can be nibbled on