Bản dịch của từ Nitpick trong tiếng Việt

Nitpick

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nitpick(Verb)

nˈɪtpɪk
nˈɪtpɪk
01

(nghĩa bóng) Chỉ trích hoặc sửa những lỗi nhỏ, không quan trọng; soi mói, bới lông tìm vết những chi tiết vụn vặt.

Figurative To correct insignificant mistakes or find fault in unimportant details.

挑剔小错误

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(cổ) hành động bới tìm và nhổ các trứng rận (bọ chét) hoặc rận trên tóc của người khác; nghĩa đen là nhổ trứng rận khỏi tóc.

Archaic literal To pick nits lice eggs from someones hair.

挑剔

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ