Bản dịch của từ Nominative forms trong tiếng Việt

Nominative forms

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nominative forms(Noun)

nˈɒmɪnətˌɪv fˈɔːmz
ˈnɑmənətɪv ˈfɔrmz
01

Giới từ ngữ pháp được dùng cho chủ ngữ của một câu.

The grammatical case used for the subject of a sentence

句子中主语所用的格

Ví dụ
02

Một dạng của danh từ hoặc đại từ được sử dụng để chỉ chủ ngữ của động từ.

A form of a noun or pronoun used to indicate the subject of a verb

这是一种用来指示动词主语的名词或代名词的形式。

Ví dụ
03

Một kiểu hình thức ngữ pháp chỉ rõ chủ ngữ của một mệnh đề.

A type of grammatical form that denotes the subject of a clause

一种表示句子主语的语法形式

Ví dụ