Anh - Việt

Bản dịch của từ Nominator trong tiếng Việt

nominator

NounVerb

nominator (Noun)

/nˈɑmənˌeɪtɚ/
/nˈɑmənˌeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người đề cử; người đề xuất một người hoặc một vật để được xem xét, bầu chọn, bổ nhiệm hoặc trao giải.

Người đề cử; người đề xuất một người hoặc một vật để được xem xét, bầu chọn, bổ nhiệm hoặc trao giải.

A person who nominates someone or something.

Ví dụ
Người đề cử cuộc thi viết chọn ba người chiến thắng.The nominator of the essay contest selected three winners.
Cô ấy không phải là người đề cử của những người nhận học bổng.She was not the nominator of the scholarship recipients.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

nominator (Verb)

/nˈɑmənˌeɪtɚ/
/nˈɑmənˌeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01 · Đề cử; đề xuất ai đó làm ứng viên cho một chức vụ, một giải thưởng hoặc một vinh danh một cách chính thức.

Đề cử; đề xuất ai đó làm ứng viên cho một chức vụ, một giải thưởng hoặc một vinh danh một cách chính thức.

To propose or formally enter as a candidate for election or for an honor or award.

Ví dụ
Cô ấy đã đề cử đồng nghiệp của mình cho giải thưởng Giáo viên của năm IELTS.She nominated her colleague for the IELTS Teacher of the Year award.
Anh ấy không đề cử ai cho vị trí người chấm thi nói IELTS.He did not nominate anyone for the IELTS speaking examiner position.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh