Bản dịch của từ Nominator trong tiếng Việt

Nominator

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nominator(Noun)

nˈɑmənˌeɪtɚ
nˈɑmənˌeɪtɚ
01

Người đề cử; người đề xuất một người hoặc một vật để được xem xét, bầu chọn, bổ nhiệm hoặc trao giải.

A person who nominates someone or something.

提名人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nominator(Verb)

nˈɑmənˌeɪtɚ
nˈɑmənˌeɪtɚ
01

Đề cử; đề xuất ai đó làm ứng viên cho một chức vụ, một giải thưởng hoặc một vinh danh một cách chính thức.

To propose or formally enter as a candidate for election or for an honor or award.

提名,正式推荐作为候选人或荣誉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ