Bản dịch của từ Non-cancerous skin growth trong tiếng Việt
Non-cancerous skin growth
Noun [U/C]

Non-cancerous skin growth(Noun)
nˌɒnkˈɑːnsərəs skˈɪn ɡrˈəʊθ
nɑnˈkænsɝəs ˈskɪn ˈɡroʊθ
01
Dẫn đến sự thay đổi trong vẻ ngoài của da nhưng không được coi là có hại.
Leads to changes in skin appearance but is not considered harmful
Ví dụ
Ví dụ
