Bản dịch của từ Non-committed partnership trong tiếng Việt

Non-committed partnership

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-committed partnership(Noun)

nˌɒnkəmˈɪtɪd pˈɑːtnəʃˌɪp
ˈnɑnkəˈmɪtɪd ˈpɑrtnɝˌʃɪp
01

Một mối quan hệ thiếu những nghĩa vụ thường gắn liền với các quan hệ đối tác cam kết.

A relationship that lacks the obligations typically associated with committed partnerships

Ví dụ
02

Một dạng mối quan hệ đối tác mà các cá nhân không bị ràng buộc bởi những cam kết của một mối quan hệ truyền thống.

A type of partnership where individuals are not bound by the commitments of a traditional relationship

Ví dụ
03

Một hình thức sắp xếp cho phép các đối tác duy trì sự độc lập trong khi vẫn tận hưởng sự bạn bè.

An arrangement that allows partners to maintain independence while enjoying companionship

Ví dụ